Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Nguyễn Đức Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Tận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 441 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Vui Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Vũ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Vạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Đào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Đình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Độ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn đức Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn đức Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. NguyễnVăn Du Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/10/1960 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Ngô Duy Lại Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 852 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Ngô Duy Đề Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Ngô Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  19. Ngô Tiến Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 593 người trong các danh sách