Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Nguyễn Đức Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Tú Sơn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C3 - D9 - E64 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Đức Sơn
  2. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 390 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Thông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thắm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3910 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Thụ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 771 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 403 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Triệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 28 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Túc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Tước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 593 người trong các danh sách