Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Dưới”.

  1. Đoàn Hữu Duối Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Sổ Yên - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Đuổi Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 20/10/1943 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Đuổi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/10/1974 Quê quán: Nhân Phúc - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: E6 QKTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Đượi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Bình - Nam Vân - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 13/12/1972
  2. Đào Xuân Đượi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 4/4/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hoàng Văn Đuổi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Lộc - Cẩm Vũ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 23/12/1972
  4. Đinh Duổi ( Hoàng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Làng Bút Lang- Tân Túc- H30- Kon Tum Hy sinh: 24/10/1965 Đồi cao Xốm Nghét, H30
  5. A Duỗi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Đak Ba- Đak Dục- H40- Kon Tum Hy sinh: 25/08/1966
→ Xem cả 12 người trong các danh sách