Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Dưới”.

  1. Nguyễn Văn Đuội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  2. Ngô Duỗi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/2/1965 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đuôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/11/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 14 Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Dươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 32 · Lô 11B · Khu P Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Duôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lượng Thị Dưới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 32 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đuổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1947 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Đuổi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/10/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  9. Võ Thành Dưới Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/11/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Lâm Văn Duối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Xã Xuân Trường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lâm Văn Duối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đươi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1962 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 160 Xem chi tiết →
  13. Trương Đuổi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Đuội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1987 An táng tại: Thị trấn Đồng Văn, Thị trấn Đồng Văn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đuổi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phú, Xã Hoà Phú, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H2 · Lô L2 Xem chi tiết →
  16. Võ Đuổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM137 Xem chi tiết →
  17. Phạm Duối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H2 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đuội Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H7 · Khu B3 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Đuối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Thương Vì - Kim Bôi - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Đuổi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Phúc - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Đượi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Bình - Nam Vân - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 13/12/1972
  2. Đào Xuân Đượi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 4/4/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hoàng Văn Đuổi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Lộc - Cẩm Vũ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 23/12/1972
  4. Đinh Duổi ( Hoàng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Làng Bút Lang- Tân Túc- H30- Kon Tum Hy sinh: 24/10/1965 Đồi cao Xốm Nghét, H30
  5. A Duỗi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Đak Ba- Đak Dục- H40- Kon Tum Hy sinh: 25/08/1966
→ Xem cả 12 người trong các danh sách