Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Dưới”.

  1. Nguyễn Văn Đuổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 84 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Dưới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đuổi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Lĩnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đuổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đào Duôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/3/1960 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Đuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Dưới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1952 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đuối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1985 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đuối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đuổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Duối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Khu b Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đuổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 68 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Đuổi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/12/1974 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Trần văn Đuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1971 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  16. Lê Duối Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Lê Đuổi Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 20/10/1943 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Dươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 121 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Dưới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1952 Đơn vị: E.95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Đuổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Đượi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Bình - Nam Vân - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 13/12/1972
  2. Đào Xuân Đượi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 4/4/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hoàng Văn Đuổi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Lộc - Cẩm Vũ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 23/12/1972
  4. Đinh Duổi ( Hoàng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Làng Bút Lang- Tân Túc- H30- Kon Tum Hy sinh: 24/10/1965 Đồi cao Xốm Nghét, H30
  5. A Duỗi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Đak Ba- Đak Dục- H40- Kon Tum Hy sinh: 25/08/1966
→ Xem cả 12 người trong các danh sách