Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Dương Xuân Nhật”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lưu Xuân Nhật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Dương Danh Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Đường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đinh Xuân Dương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 Quê quán: Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Dương Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phùng Xuân Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1973 Quê quán: Thông Nhất - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Vũ Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Duyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/1/1981 Quê quán: Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D6 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Đặng Xuân Quý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Thống Nhất - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Dương Danh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đinh Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Định Xá - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Xuân Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Hồng - Yên Nhất - Ý Yên - Nam Hà
  2. Dương Xuân Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Hồng- Yên Nhất- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 6/9/1968 Tại trận địa