Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Dương Xuân Liễu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Xuân Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1941 Quê quán: Dương Xuân - Anh sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1973 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Liễu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1976 Quê quán: Phù Mỹ - Đức Hợp - Kim Động - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Đào Xuân Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiến Quốc - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Vinh Xuân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Chương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hồi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Phùng Xuân Hợi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Phùng Xuân Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phùng Xuân Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Phùng Xuân Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Xuân Ngoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Xuân Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Cao Xuân Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Ngọc Liêu - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Doãn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Phí Văn Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Xuân Dậu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Xuân Giá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Xuân Liễu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Đông Trạch, Quảng Trạch, Bình Trị Thiên Hy sinh: 11/5/1972 Mai táng ban đầu: ,