Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Dương Xuân Lý”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lý Xuân Cả Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/11/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Lý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Vi Xuân Dương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/6/1974 Quê quán: Trung Lý - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vi Xuân Dương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/6/1974 Quê quán: Trung Lý - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 78 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lý Xuân Cả Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/11/1982 Quê quán: Xuận Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C15 - D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Xuân LÝ - Nam Hà - Hải Dương Đơn vị: C3 - D24 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Xuân Thụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Uyên, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Uyên, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1988 Quê quán: Thạch Điền - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Xuân Lý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Xuân Lý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1980 Quê quán: Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam Đơn vị: D3 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1980 Quê quán: Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D3 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Lý Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Ly Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D5 - 1450 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.