Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Dương Xuân Lãng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Xuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C15 - d12 - e205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Đào xuân Phóng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Tiên Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Dư Văn Đặng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/08/1971 Quê quán: Xuân Ninh - Bắc Sơn - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Xuân Lãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 23/5/1974