Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Dương Xuân Khánh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Xuân An Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/3/1982 Quê quán: Nhơn Khánh - An Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Tiếp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/9/1980 Quê quán: Mỹ Thắng - Phú Mỹ - Phú Khánh Đơn vị: D14 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Lại Xuân Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Khánh Ninh - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Xuân Đáng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Khánh Mậu - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đặng Xuân Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1971 Quê quán: Khánh Ninh - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đưc Thạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1979 Quê quán: Xuân Quang - Xuân An - Phú Khánh Đơn vị: C8 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Tô Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1980 Quê quán: Xuân Lãnh - Xuân An - Phú Khánh Đơn vị: C14 - D4 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trương Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1980 Quê quán: Sông Cầu - Đồng Xuân - Phú Khánh Đơn vị: C9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Ngữ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/5/1979 Quê quán: Sông Cầu - Đồng Xuân - Phú Khánh Đơn vị: D2 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Phước Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1/1980 Quê quán: Xuân Hán - Nha Trang - Phú Khánh Đơn vị: D1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1979 Quê quán: Xuân Hương - Nha Trang - Phú Khánh Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Nghị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18 - 07 - 1972 Quê quán: Yên Khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Xuân Đường, Xuân Đường Đơn vị: F 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Nghị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Yên Khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1982 Quê quán: Xuân Đường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Dương Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Xuân Vinh - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Biệt động Xuân lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Dương Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1984 Quê quán: Xuân Thọ - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 10 - Đ 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Xuân Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hương- Thanh Liêm- Hy sinh: 8/1/1970