Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Dương Xuân Cầm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Cẫm Văn - Cẫm Giàn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Cẩm Dương- Cẩm Xuyên- Hà Tĩnh Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1970 Quê quán: Đức Chánh - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: C19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vi Xuân Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/06/1972 Quê quán: Cẩm Khê - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Trung Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Xuân Môn - Soài Riêng - Campuchia Đơn vị: E220 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Vi Xuân Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Cẩm Khê - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Mai Xuân Diện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/3/1978 Quê quán: Minh Cầm - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/3/1981 Quê quán: Cẩm SƠn - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Đặng QUốc Kha Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Nghi Xuân - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: D3 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Hoàng Xuân Đảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Ngọc Vừng - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hà Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Phú Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Xuyên - TX Hà Tỉnh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Cẩm Xuyên - TX Hà Tỉnh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19 - 03 - 1971 Quê quán: Trần Hưng Đạo - Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Trần Hưng Đạo - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Liên, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 140 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cao An, Xã Cao An, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cao An, Xã Cao An, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trường, Xã Tân Trường, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 178 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Xuân Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Nhân- Ý Yên- Hy sinh: 15/2/1967