Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Dương Xuân Bản”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đường xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lương Xuân Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1950 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lương Xuân Tẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1947 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1971 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hà Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1980 Quê quán: Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E - E740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bành Đức Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1968 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - K3 - Thuộc B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Xuân Thu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đại Từ - Hoà An - Cao Bằng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/07/1972 Quê quán: Đỗ Xuân - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân ẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/07/1968 Quê quán: Minh Tân - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1974 Quê quán: Xuân Bản - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1966 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1966 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân ẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/07/1968 Quê quán: Minh Tân - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Ban tuyên huấn - PK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Quân giới Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Ngơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cốm Dương - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Ngơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 19/1985 Quê quán: Cốm Dương - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.