Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Dương Xuân Bản”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Dương Công Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1978 Quê quán: Xuân Dương - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lập - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: D7707 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Dương Hữu Ban Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Dương Nghĩa Ban Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Tăng Xuân Bầng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Lang, Xã Thanh Lang, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Dương Phú Xuân Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 22/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Xuân Dương Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 17/10/ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Xuân Dưỡng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Dương Thị T. Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bằng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/2/1980 Quê quán: Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Bằng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/2/1980 Quê quán: Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Xuân Trào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Đào Xuân Bàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Vũ Xuân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30 - 08 - 1972 Quê quán: Minh Tân - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 53 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ký Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: Bang La - Đồ Sơn - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Hữu Bang - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Minh Tân - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.