Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Dương Việt Dũng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lưu Viết Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Viết Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1141 · Khu K7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 32 · Khu 5 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Lưu Viết Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/5/1979 Quê quán: Hữu Hoà - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: C19 - E723 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Hoàng Minh Xe Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Việt Tiến, Việt Dũng, Việt Dũng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Đoàn Viết Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Hà Xuyên - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Dương Công Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1981 Quê quán: Xuân Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Dương Trung Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Việt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Số 2 - Đặng Dung - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Duy Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 Quê quán: Thái Hoà - Bình Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Dương Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Đức Giang - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Việt Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nông Tiến- Yên Sơn- Hy sinh: 4/9/1970