Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Dương Viết Lâm (Lãm)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  2. Lâm Đình Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Yên Khê - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Dương Trọng Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Thượng Lam - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Phương Lâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: An Việt - Hồng Khê - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D7 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Vũ Phương Lâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: An Việt - Hồng Khê - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D7 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Tứ Xã - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Dương Trọng Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Thượng Lam - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1546 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
  10. Trần Viết Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 44 Xem chi tiết →
  11. Vũ Viết Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 71 Xem chi tiết →
  12. Lê Viết Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 133 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 Quê quán: Trấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Vũ Viết Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Lâm Thượng - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1983 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thương Lam - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. An Ngọc Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1986 Quê quán: Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Dương Hồng Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Kim Liên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →