Tìm thấy 60 hồ sơ cho “Dương Vị”.

  1. Dương Viết Vui Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Dương Việt Yên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/5/1970 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Khu PB Xem chi tiết →
  3. Đường Vĩnh Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1967 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Đường Vĩnh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Dương Viết Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1943 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Dương Viết Võ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
  7. Dương Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Dương Việt Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Đơn vị: D11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Dương Vĩnh Liêm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Dương Viết Dõn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 46 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Dương Viết Vang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Dương Viết Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu c Xem chi tiết →
  13. Dương Viết Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Dương Viện Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Dương Viết Giảng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Dương Viết Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Dương Viết Thịnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Dương Viết Tăng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Dương Viết Vượng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Dương Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1981 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 136 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Vĩ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thái Bình- Châu Thành- Hy sinh: 17/3/1966
  2. Dương Văn Vĩ DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 265
  3. Dương Vị Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1955 · Gio Việt, Gio Linh, Quảng Trị Hy sinh: 26424