Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Dương Văn Tuy”.

  1. Dương Văn Túy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Tùy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu K Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Tuy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Khánh Thịnh- Yên Mô- Ninh Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1981 Quê quán: Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: D9 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Tuyển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1967 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 201 · Khu 9B Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Tuyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 74 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1985 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 301 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 42 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 11 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Tuyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quất lưu, Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1967 Quê quán: Cẩm Thăng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Tuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1/1967 Quê quán: Bá Xuyên - Thị xã Sông Công - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Tụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thiệu Lộc - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Dương Văn Tuy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Khánh Thịnh- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 07/3/1969
  3. Dương Văn Tụy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thiệu Lộc- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 2/2/1968
  4. Dương Văn Tuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Nội Hoàng- Yên Dũng- Hy sinh: 18/6/1969