Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Dương Văn Thuấn”.

  1. Dương Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1976 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 29 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu H Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Thuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Chỉ đạo, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Thuận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Đồng kị - Đồng Quang - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Đại Phú - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D4 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Thuần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/11/1970 Quê quán: T.Nghĩa - T.Ninh. Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D32 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Chỉ đạo - Hưng Yên Hy sinh: 12/12/1978 3855
  2. Dương Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 173 Vĩnh Tuy Đoàn- Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 7/2/1972 Plây Breng
  3. Dương Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đồng Quang- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 3/8/1978 Mộ 7, hàng 7, NT 1C (F10)
  4. Dương Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 8/1/1969