Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Dương Văn Thuấn”.

  1. Dương Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 23 · Lô P Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Thuần Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H3 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Thuần Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Thuận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/3/1978 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Thuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Chỉ đạo - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3855 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1985 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Thuần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/11/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 34 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 3 · Hàng D1 · Lô A1 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 18 · Hàng D2 · Lô A2 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Thuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Chuyên Mỹ, Xã Chuyên Mỹ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 390 · Khu 8 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Thuận Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Thuần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Phượng Cách, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Chỉ đạo - Hưng Yên Hy sinh: 12/12/1978 3855
  2. Dương Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 173 Vĩnh Tuy Đoàn- Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 7/2/1972 Plây Breng
  3. Dương Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đồng Quang- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 3/8/1978 Mộ 7, hàng 7, NT 1C (F10)
  4. Dương Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 8/1/1969