Tìm thấy 159 hồ sơ cho “Dương Văn Thà”.

  1. Dương Văn Thân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Thân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/8/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Thầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Thận Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/11/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H2 · Lô Ô11 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H4 · Lô Ô2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Thanh Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 23/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn tiến, Xã Văn Tiến, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên Trạch, Xã Yên Trạch, Huyện Phú Lương, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Thân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Thảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Thà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1961 · Lạc đạo - Hưng Yên Hy sinh: 5/1/1979 3401
  2. Dương Văn Thà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1961 · Lạc đạo - Hưng Yên Hy sinh: 5/1/1979 3401
  3. Dương Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bình Long- Võ Nhai Hy sinh: 5/10/1968 Giữa T6 và T7 đường C01 đông sông Pô Cô đồi Yên Ngựa