Tìm thấy 100 hồ sơ cho “Dương Văn Thử”.

  1. Dương Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Thu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Thủ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 213 · Lô HH · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Thu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Thư Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Thư Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 396 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Lỗ, Xã Đông Lỗ, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Thử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Thự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã úc Kỳ, Xã Úc Kỳ, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 12 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/08/1962 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Quảng Xuân - Quảng Thạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Thu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: An Hoà - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 2 người trùng tên “Dương Văn Thử” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.