Tìm thấy 103 hồ sơ cho “Dương Văn Tạ”.
- Dương Văn Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
- Dương Văn Tấn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
- Dương văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Dương Văn Tam Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 14/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
- Dương Văn Tảo Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Dương Văn Tầm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã úc Kỳ, Xã Úc Kỳ, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Dương Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bá hiến, Xã Bá Hiến, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Dương văn Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Dương Văn Táng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 47 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Dương Văn Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H2 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Dương Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1970 Quê quán: Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Táng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1971 Quê quán: Hưng Đạo - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Văn Tấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/05/1970 Quê quán: Chương Dương - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: S25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Dương Văn Tất Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 23/03/1952 Quê quán: Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 Quê quán: Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Tám Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cân Bàng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C11 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Dương Văn Tái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/5/1967 Quê quán: Cộng Hoà - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Tám Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Chuyên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Tạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1971 Quê quán: Cao Khánh - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.