Tìm thấy 103 hồ sơ cho “Dương Văn Tạ”.

  1. Dương Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1945 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Tạ Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1966 Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu K Xem chi tiết →
  7. Dương văn Tà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H2 · Khu A3 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Tam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Tất Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 23/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 38 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Tạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Việt Hùng- Thanh Hà- Hy sinh: 7/11/1967