Tìm thấy 104 hồ sơ cho “Dương Văn Tư”.

  1. Dương Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 5 · Lô 7B · Khu P Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2120 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Tứ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1974 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Dương Văn tu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/4/1951 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 156 · Khu 8 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Tư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Tư Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Tư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu I Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1944 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Võ Nhai, Thị Trấn Đình Cả, Huyện Võ Nhai, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Tư Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/11/1980 Quê quán: Ngọc Tảo, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Hàng Kện - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C2 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 Quê quán: Dư Hàng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/3/1968 Mai táng ban đầu: Tây nam đồi 1142, H4, Gia Lai
  2. Dương Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Tây cao điểm Chư Rư Bu 1 km 500
  3. Dương Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dư Hàng Kênh - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 16/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000