Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Dương Văn Tính”.

  1. Dương Văn Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Phượng Cách - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Tính E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Long Ân, Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/09/1968 Mai táng ban đầu: (26-84)05 06 Gia Nghĩa 1/50000 Hàng 3; Ô 2; Số 21; Khối 0
  2. Dương Văn Tính Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Long Ân, Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/09/1968 Mai táng ban đầu: (26-84)05 06 Gia Nghĩa 1/50000 Hàng 3; Ô 2; Số 21; Khối 0
  3. Dương Văn Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 5/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.10 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắc Tô (Đồi 669 bắc Diên Bình)
  4. Dương Văn Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Sơn - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 5/11/1969 Mai táng ban đầu: Đông Bắc cầu Diên Bình 1h
  5. Dương Văn Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trung Bắc - Nga Hưng - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 15/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 25.93.07 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 15 người trong các danh sách