Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Dương Văn Tính”.
- Dương Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 64 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
- Dương Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T57 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu K Xem chi tiết →
- Dương văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng D · Lô 29 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Dương văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lạc, Xã An Lạc, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Dương Văn Tình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Hàng M · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Dương Văn Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng E · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Dương Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1960 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Dương Văn Tỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Dương Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Dương Văn Tinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Dương Văn Tính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Phượng Cách, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Dương Văn Tình Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 30/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Dương Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/09/1978 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Nam Giáp - Bạch Đông - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Tính E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Long Ân, Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/09/1968 Mai táng ban đầu: (26-84)05 06 Gia Nghĩa 1/50000 Hàng 3; Ô 2; Số 21; Khối 0
- Dương Văn Tính Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Long Ân, Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/09/1968 Mai táng ban đầu: (26-84)05 06 Gia Nghĩa 1/50000 Hàng 3; Ô 2; Số 21; Khối 0