Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Dương Văn Quỳnh”.
- Dương Văn Quýnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu b3 Xem chi tiết →
- Dương Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3049 Xem chi tiết →
- Dương Văn Quỳnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Quýnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1981 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Quynh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã úc Kỳ, Xã Úc Kỳ, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Dương Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Quýnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1981 Quê quán: Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Quýnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.