Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Dương Văn Nhã”.

  1. Dương Văn Nhã Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/12/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N2 · Hàng 12 · Lô 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Nhã Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 582 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Nhạ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Nhà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 13 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Nhạ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Nhã Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Cẩm La - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Nhang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 204 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Nhân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/10/1977 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Nhạn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Nhãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Nhất Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/8/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Nhãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1961 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 672 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1948 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Nhật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 219 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1954 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Nhau Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 14 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Nhánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Nhã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 12/3/1968