Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Dương Văn Năm”.

  1. Dương Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 291 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Năm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Năm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1679 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 609 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 616 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng E · Lô 56 · Khu A5 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Nam Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/8/1950 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1953 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng H · Lô 187 · Khu A15 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 21 · Lô 26 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 54 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 2 · Hàng 1B Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1965 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 221 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1985 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Năm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 12/10/1968
  2. Dương Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hòa Bình- Thường Tín- Hy sinh: 4/7/1972