Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Dương Văn Mạ”.

  1. Dương Văn Mạnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng U · Lô 169 · Khu B13 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 6 · Lô 13 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Mát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 Đơn vị: C6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Mật Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Nhân, Xã Yên Nhân, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Mậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/4/1978 Quê quán: Hiền Văn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2331 Xem chi tiết →
  9. dương văn mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: phú hồ, Xã Phú Hồ, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Mai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 21/2/1947 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Mai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/10/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hà, Xã Tịnh Hà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu DC Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 11 · Lô 10B · Khu P Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên dương, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Mạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 4 · Khu 2A Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1949 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 37 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Mạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiên Sinh- Xuân Dương- Hy sinh: 6/12/1970