Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Dương Văn Mù”.
- Dương Văn Mùa Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Dương Văn Mừng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Dưởng Văn Mười Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Dương Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Mùi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 325 Xem chi tiết →
- Dương Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1964 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Muội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 283 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Dương Văn Mước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 191 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 543 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Văn Mười Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/12/1949 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42080 Xem chi tiết →
- Dương Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Dương Văn Mùi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1974 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Dương Văn Mười Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/7/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu K2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1796 Xem chi tiết →
- Dương Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1794 Xem chi tiết →
- Dương văn Mười Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Muôn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.