Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Dương Văn Mô”.

  1. Dương Văn Mơ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/2/1975 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Mơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/5/1970 Quê quán: Thịnh Đức - Đôìng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: C6 - D8 - Đơn vị 1450 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Mỏi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Mơi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Mộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1/1970 Quê quán: Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2432 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Mòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Mọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Móc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Chuyên Mỹ, Xã Chuyên Mỹ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Mỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Mọc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Mộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã úc Kỳ, Xã Úc Kỳ, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 44 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Quang, Xã Tân Quang, Thị Xã Sông Công, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Mộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/01/1970 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Mót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1964 Quê quán: Tự Lan - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Mô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Long- Võ Nhai- Hy sinh: 4/7/1972