Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Dương Văn Mâu”.

  1. Dương Văn Mậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1949 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 37 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →
  5. Dương văn Mậu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  6. dương văn mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1260 · Hàng 72 Xem chi tiết →
  7. Đường Văn Mậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 Quê quán: Yên Lý - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Mậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Hiền Văn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Mậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Cơ Hồng - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Mâu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Hiệp Dương, Hiệp Sơn, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 30/10/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng