Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Dương Văn Luyện”.

  1. Dương Văn Luyện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Luyến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Luyến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thành Công - Phổ Yên - Bắc Thái Hy sinh: 23/11/1973 Mai táng ban đầu: Nhà ma làng Mun, B3, khu 4 - Gia Lai