Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Dương Văn Lý”.

  1. Dương Văn Lý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Lý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Lý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1927 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Lý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 403 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Lý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/02/1978 Quê quán: Hoàng Diệu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Lý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Lý E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Tây Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 22/04/1972 Mai táng ban đầu: 18.10,3 ô4 Diên Bình