Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Dương Văn Khu”.

  1. Dương Văn Khung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Khuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu Đông Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Lập, Xã Vĩnh Lập, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Khum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 17 · Lô 23 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Khuê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 182 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Khuôn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 34 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  9. dương văn khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 866 · Hàng 49 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Khuyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 55 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dương Nội - Hà Đức - Hà Tây Đơn vị: C31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Khuôn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Mai Năm - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Khu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Chu Lai, Chí Linh, Hải Hưng Hy sinh: 20/3/1971 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang C23 LT5