Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Dương Văn Hiệp”.

  1. Dương Văn Hiệp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/12/1964 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Nội Hoàng, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Dương văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1319 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1961 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu Dc Xem chi tiết →
  8. Dương văn Hiệp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Dương văn Hiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 10 · Lô 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 25/2/1975