Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Dương Văn Hùng”.

  1. Dương văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Hùng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/3/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1963 Quê quán: Nhơn Hội - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: Chi Lê - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/06/1971 Quê quán: Thạch Đại - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Vĩnh Thuận - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Đông Huy - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Hợp Thành - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hậu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quang Minh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 76.10.08 bản đồ UTM 1/50.000