Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Dương Văn Giá”.

  1. Dương Văn Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Nội Hoàng, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Gia Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Gia Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Dương văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1987 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Giáp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/10/1947 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 113 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Giao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Giào Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Giấy Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/2/1952 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Võ, Xã Văn Võ, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Giang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1965 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Giáp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Giải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 435 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Giao Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/1/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Giá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hy sinh: 7/11/1967