Tìm thấy 157 hồ sơ cho “Dương Văn Dự”.

  1. Dương Văn Dững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1968 Quê quán: . - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H9 · Khu A3 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Đực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H6 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Hợp Bảo, Lâm Thao, Lâm Thao An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1975 Quê quán: Châu Đốc, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Xuân Giao - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Đông hoà - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1988 Quê quán: Phú Hội - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1951 Quê quán: Châu Phú - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Dục Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Thịnh Đức - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Đức Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 02/09/1969 Quê quán: Hoà Lợi - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Dừa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C61 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1947 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/07/1978 Quê quán: Nghiêm Xá - Nghiêm Xuyến - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Đực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/03/1968 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/07/1963 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hội Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Đực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/03/1973 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 19/3/1969