Tìm thấy 157 hồ sơ cho “Dương Văn Dự”.

  1. Dương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1792 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1973 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Dững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 354 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Đua Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/6/1963 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Đuốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 126 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 196 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Đực Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô E1 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Đực Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu G2 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 393 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 1 Xem chi tiết →
  15. Đường Văn Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Dục Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Dức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 19/3/1969