Tìm thấy 157 hồ sơ cho “Dương Văn Dự”.

  1. Dương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d8 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Dũng Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 24/3/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g22 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b11 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 5 · Hàng 1A Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 784 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 19 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Dưỡng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Đương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Dưởng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Dương Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 16/1/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M26 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Đường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Duyệt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 868 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Dương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 49 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1106 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Đúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Được Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/3/1983 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 19/3/1969