Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Dương Văn Chiến”.
- Dương Văn Chiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/08/1978 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Lâm trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Tân Minh - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Chiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Tổ 9, Khu Việt Trung, Thị xã Bắc Giang, Hà Bắc Hy sinh: 11/07/1972
- Dương Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Dương Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lộng Thượng - Đại Tống - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 20/06/1973
- Dương Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 14/08/1978
- Dương Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)