Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Dương Văn Chính”.
- Dương Văn Chĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/1/1975 Quê quán: Hưng Đạo - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/08/1969 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kim Bôi- Bắc Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 8/1/1966
- Dương Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hà Bắc Mộ 423,Nghĩa trang 3A
- Dương Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Thạch Thới- Thanh Chị- Hy sinh: 2/1/1968