Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Dương Văn Chính”.

  1. Dương Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Vân Trung, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1210 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 30 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1978 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 614 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1770 · Lô 9 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 42 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Chinh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Chính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  18. Dương văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 61 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/01/1978 Quê quán: Đông Lỗ - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kim Bôi- Bắc Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 8/1/1966
  2. Dương Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hà Bắc Mộ 423,Nghĩa trang 3A
  3. Dương Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Thạch Thới- Thanh Chị- Hy sinh: 2/1/1968