Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Dương Văn Cử”.
- Dương Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1967 Quê quán: Đông Cương - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Cu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Cúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 474 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Dương Văn Cười Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Dương Văn Cương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Dương văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
- Dương Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Cựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 82 Xem chi tiết →
- Dương Văn Cừu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Văn Cúc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Dương Văn Cương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42098 Xem chi tiết →
- Dương Văn Cước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Dương Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 39 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Cưng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 740 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Dương Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Dương Văn Cường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 323 Xem chi tiết →
- Dương Văn Cưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 8 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Cử Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Bình Giang, Hải Hưng Hy sinh: 30/12/1970
- Dương Văn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nội Hoàng- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1966
- Dương Văn Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Số 40 Khu 2- Ninh Giang- Hy sinh: 12/6/1971