Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Dương Văn Cương”.

  1. Dương Văn Cương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Dương văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 82 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Cương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42098 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Cường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 323 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Cưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Cương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/10/1978 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Cường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 20/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 59 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 37 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 Quê quán: Nam Thao, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Cường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hồng Thái- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 17/07/1966 Quân y E101
  2. Dương Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Số nhà 105- Thị Trấn Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 26/08/1968
  3. Dương Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975
  4. Dương Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ý Xá- Ý Yên- Hy sinh: 27/10/1969
  5. Dương Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trực Nghĩa- Trực Ninh- Hy sinh: 3/2/1971
→ Xem cả 7 người trong các danh sách