Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Dương Văn Cư”.

  1. Dương Văn Cự Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Đại Cương, Xã Đại Cương, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Cũ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1963 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 25 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1483 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Cử Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 169 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Cứ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Cứ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Cứ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 126 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Cu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Cu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Cư Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Cụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1965 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Cự Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Cự Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Cu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Cử Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Bình Giang, Hải Hưng Hy sinh: 30/12/1970
  2. Dương Văn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nội Hoàng- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1966
  3. Dương Văn Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Số 40 Khu 2- Ninh Giang- Hy sinh: 12/6/1971