Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Dương Văn Có”.

  1. Dương Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 455 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng Đ · Lô 55 · Khu A5 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng C · Lô 68 · Khu A6 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Cơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Cơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 7 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Cờ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Cờ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Cò Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã úc Kỳ, Xã Úc Kỳ, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 51 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Cơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H12A · Khu A6 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Cơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: C11 - D9 - E271 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Cỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Cổn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Cọp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1974 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 98 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Cời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Cối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Cổn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Dương văn Cớp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Có Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Tường- Càn Long- Hy sinh: 2/2/1968