Tìm thấy 92 hồ sơ cho “Dương Văn Đa”.
- Dương Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 10 · Lô 3B · Khu T Xem chi tiết →
- Dương Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1960 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Dương Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Dương Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Như thuỵ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Dương Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trinh Phú, Xã Trinh Phú, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Dương Văn Đấy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1252 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Dương Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Dào Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Đan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Dương Văn Đang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Thị trấn Kiện Khê, Thị trấn Kiện Khê, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Dương Văn Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Đây Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 4/3/1987 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 45 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Dương Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 20 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đảm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
- Dương Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Da Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hiệp Đức- Sơn Lâm- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 15/11/1973 Làng Chệt, H2, Đắc Lắc
- Dương Văn Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ngọc Sơn- Ngọc Tân- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 29/08/1972 (27-15)02 mộ 6
- Dương Văn Đa Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Tiên Nội- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 5/9/1972 Lô 1 Số 131